Tài nguyên dạy học

Các ý kiến mới nhất

Hỗ trợ trực tuyến

  • (tanchang121988)

Điều tra ý kiến

Bạn thấy trang này như thế nào?
Đẹp
Đơn điệu
Bình thường
Ý kiến khác

Thống kê

  • truy cập   (chi tiết)
    trong hôm nay
  • lượt xem
    trong hôm nay
  • thành viên
  • Ảnh ngẫu nhiên

    NV_6_TRANH_Thay_boi_xem_voi.jpg NV_7_Canh_cac_quan_danh_bac_trong_dem_mua_bao.jpg Doc_dien_cam_Ong_do.mp3 Su_tich_Ho_Guom.jpg Tuc_nuoc_vo_bo1.jpg DSC00082.jpg Truong_hoc_than_thien.jpg O_nhiem.jpg Moi_truong_dep.jpg Burn1.jpg

    Thành viên trực tuyến

    1 khách và 0 thành viên

    Chào mừng quý vị đến với website của trường THCS Tân Phú Tây

    Quý vị chưa đăng nhập hoặc chưa đăng ký làm thành viên, vì vậy chưa thể tải được các tài liệu của Thư viện về máy tính của mình.
    Nếu chưa đăng ký, hãy nhấn vào chữ ĐK thành viên ở phía bên trái, hoặc xem phim hướng dẫn tại đây
    Nếu đã đăng ký rồi, quý vị có thể đăng nhập ở ngay phía bên trái.

    BAI 36 VÙNG ĐỒNG BẰNG SÔNG CỬU LONG (TT)

    Wait
    • Begin_button
    • Prev_button
    • Play_button
    • Stop_button
    • Next_button
    • End_button
    • 0 / 0
    • Loading_status
    Tham khảo cùng nội dung: Bài giảng, Giáo án, E-learning, Bài mẫu, Sách giáo khoa, ...
    Nhấn vào đây để tải về
    Báo tài liệu có sai sót
    Nhắn tin cho tác giả
    (Tài liệu chưa được thẩm định)
    Nguồn:
    Người gửi: Nguyễn Phượng Hồng
    Ngày gửi: 17h:18' 17-06-2012
    Dung lượng: 18.7 MB
    Số lượt tải: 641
    Số lượt thích: 0 người
    CHÀO MỪNG QUÝ THẦY CÔ GIÁO ĐẾN DỰ TIẾT THAO GIẢNG MÔN ĐỊA LÍ
    Hồng
    NĂM HỌC: 2011 - 2012
    TRƯỜNG THCS TÂN PHÚ TÂY
    LỚP 9/2
    TỔ SỬ - ĐỊA - GDCD
    KIỂM TRA BÀI CŨ
    Nêu thế mạnh về tài nguyên thiên nhiên để phát triển kinh tế - xã hội ở Đồng bằng sông Cửu Long?
    Tự luận: 8 điểm
    Trắc nghiệm: 2 điểm
    Nội dung nào sau đây không đúng với điều kiện dân cư, xã hội của vùng Đồng bằng sông Cửu Long:
    a. Dân cư đông
    b. Mặt bằng dân trí chưa cao
    d. Người dân thích ứng linh hoạt với sản xuất nông nghiệp hàng hoá.

    c. Tỷ lệ dân thành thị cao.
    c. Tỉ lệ dân thành thị cao.
    Bài 36
    VÙNG ĐỒNG BẰNG SÔNG CỬU LONG
    (Ti?p theo)
    Bài 36 Vùng đồng bằng sông Cửu Long (tiếp theo)
    IV. Tình hình phát triển kinh tế.
    1. Nông nghiệp.
    ĐÂY LÀ NGÀNH SẢN XUẤT GÌ Ở ĐỒNG BẰNG SÔNG CỬU LONG ?
    Bài 36 Vùng đồng bằng sông Cửu Long (tiếp theo)
    IV. Tình hình phát triển kinh tế.
    1. Nông nghiệp.
    - Là vùng trọng điểm lúa lớn nhất nước ta. Chiếm 51,1% diện tích và 51,45% sản lượng lúa của cả nước.
    Bảng 36.1 Diện tích và sản lượng lúa ở ĐB SCL và cả nước, năm 2002
    Dựa vào bảng 36.1 hãy:
    - Tính tỉ lệ (%) diện tích và sản lượng lúa của vùng ĐB SCL so với cả nước.
    -Nêu ý nghĩa của việc sản xuất lương thực ở ĐB SCL.
    Dẫn đầu trong việc đảm bảo an toàn lương thực và xuất khẩu gạo của nước ta.
    Bình quân lương thực đầu người là 1066,3 kg gấp 2,3 lần trung bình cả nước (năm 2002).
    + Sản xuất lương thực:
    Bài 36 Vùng đồng bằng sông Cửu Long (tiếp theo)
    IV. Tình hình phát triển kinh tế.
    1. Nông nghiệp.
    - Là vùng trọng điểm lúa lớn nhất cả nước. Chiếm 51,1% diện tích và 51,45% sản lượng lúa của cả nước.
    Dẫn đầu trong việc đảm bảo an toàn lương thực và xuất khẩu gạo của nước ta.
    Dựa vào Atlat trang 19, nêu tên các tỉnh trồng nhiều lúa ?
    + Sản xuất lương thực:
    Bài 36 Vùng đồng bằng sông Cửu Long (tiếp theo)
    IV. Tình hình phát triển kinh tế.
    1. Nông nghiệp:
    - Là vùng trọng điểm lúa lớn nhất cả nước. Chiếm 51,1% diện tích và 51,45% sản lượng lúa của cả nước.
    Dẫn đầu trong việc đảm bảo an ninh lương thực và xuất khẩu gạo của nước ta.
    H 36.2 Lược đồ kinh tế vùng ĐB SCL
    - Lúa được trồng chủ yếu ở các tỉnh Kiên Giang, An Giang, Đồng Tháp, Long An, Sóc Trăng, Tiền Giang.
    Kiên Giang
    An Giang
    Đồng Tháp
    Long An
    Tiền Giang
    Sóc Trăng
    + Sản xuất lương thực:

    Qua các hình ảnh trên cho biết Đồng bằng sông Cửu Long còn có thế mạnh gì?
    Bài 36 Vùng đồng bằng sông Cửu Long (tiếp theo)
    IV. Tình hình phát triển kinh tế.
    1. Nông nghiệp:
    + Sản xuất lương thực:
    + Trồng cây ăn quả:
    Là vùng trồng cây ăn quả lớn nhất cả nước.
    Xác định các tỉnh trồng nhiều cây ăn quả.
    Hình 36.2 Lược đồ kinh tế vùng ĐB SCL
    Cần Thơ
    An Giang
    Bến Tre
    Tiền Giang
    Hậu Giang
    Long An
    Bài 36 Vùng đồng bằng sông Cửu Long (tiếp theo)
    IV. Tình hình phát triển kinh tế.
    1. Nông nghiệp:
    + Sản xuất lương thực:
    + Ngành khai thác, nuôi trồng thủy sản
    Bảng 36.3. Sản lượng thuỷ sản ở ĐB SCL và cả nước. ( nghìn tấn)
    Dựa vào bảng 36.3, em hãy nêu nhận xét về tình hình phát triển của ngành thuỷ sản ở ĐB SCL?
    + Trồng cây ăn quả:
    Là vùng trồng cây ăn quả lớn nhất cả nước.
    Dựa vào Atlat trang 20, nêu tên các tỉnh dẫn đầu về sản lượng
    thủy sản ?
    Kiên Giang
    An Giang
    Cà Mau
    Bài 36 Vùng đồng bằng sông Cửu Long (tiếp theo)
    IV. Tình hình phát triển kinh tế.
    1. Nông nghiệp:
    + Sản xuất lương thực:
    + Khai thác, nuôi trồng thủy sản:
    Bảng 36.3. Sản lượng thuỷ sản ở ĐB SCL và cả nước. ( nghìn tấn)
    Chiếm hơn 50% tổng sản lượng thủy sản cả nước. Dẫn đầu là các tỉnh Kiên Giang, An Giang, Cà Mau.
    Vì sao ĐBSCL có thế mạnh phát triển nghề nuôi trồng và đánh bắt thủy sản?
    Diện tích mặt nước trên cạn, trên biển lớn. - Vùng biển ấm quanh năm, thủy sản phong phú. - Vùng rừng ngập mặn rộng lớn cung cấp nguồn giống tự nhiên và là nơi cư trú của nhiều loại hải sản. - Mùa lũ sông Mê Công cung cấp nguồn thủy sản lớn. - Thức ăn từ ngành trồng trọt phong phú - Lao động dồi dào, nhiều kinh nghiệm sản xuất nông nghiệp hàng hóa.
    + Trồng cây ăn quả:
    Là vùng trồng cây ăn quả lớn nhất cả nước.
    Khai thác và nuôi trồng thuỷ sản ở ĐB SCL
    Nuôi tôm ở Kiên Giang
    Bè nuôi cá ở An Giang
    Bài 36 Vùng đồng bằng sông Cửu Long (tiếp theo)
    IV. Tình hình phát triển kinh tế.
    1. Nông nghiệp:
    + Sản xuất lương thực:
    + Khai thác, nuôi trồng thủy sản:
    + Trồng cây ăn quả:
    Là vùng trồng cây ăn quả lớn nhất cả nước.
    Ngoài các thế mạnh trên vùng còn phát triển những
    ngành nào?
    Ngoài ra vùng còn phát triển mạnh chăn nuôi vịt đàn, trồng rừng ngập mặn.
    Chiếm hơn 50% tổng sản lượng thủy sản cả nước. Dẫn đầu là các tỉnh Kiên Giang, An Giang, Cà Mau.
    Bài 36 Vùng đồng bằng sông Cửu Long (tiếp theo)
    IV. Tình hình phát triển kinh tế.
    1. Nông nghiệp:
    + Sản xuất lương thực:
    + Khai thác, nuôi trồng thủy sản:
    + Trồng cây ăn quả:
    Là vùng trồng cây ăn quả lớn nhất cả nước.
    Ngoài ra vùng còn phát triển mạnh chăn nuôi vịt đàn, trồng rừng ngập mặn.
    Chiếm hơn 50% tổng sản lượng thủy sản cả nước. Dẫn đầu là các tỉnh Kiên Giang, An Giang, Cà Mau.
    Là vùng trọng điểm lương thực
    thực phẩm lớn nhất cả nước
    Sự phát triển các ngành sản xuất nông nghiệp đã ảnh hưởng như thế nào đến môi trường của vùng ?
    IV. Tình hình phát triển kinh tế.
    1. Nông nghiệp.
    Bài 36 Vùng đồng bằng sông Cửu Long (tiếp theo)
    2. Công nghiệp.
    - Bắt đầu phát triển. - Tỉ trọng sản xuất công nghiệp còn thấp (20% GDP toàn vùng).
    Quan sát biểu đồ bên, hãy nhận xét tỉ trọng sản xuất công nghiệp trong cơ cấu GDP của vùng?
    Bảng 36.2. Các ngành công nghiệp ở Đồng bằng sông Cửu Long, Năm 2000
    Dựa vào bảng 36.2 SGK, nêu tỉ trọng các ngành công nghiệp ở ĐB sông Cửu Long?
    Vì sao ngành công nghiệp chế biến lương thực thực phẩm chiếm tỉ trọng lớn hơn cả?
    Vì có nhiều điều kiện thuận lợi, dựa trên nguồn nguyên liệu tại chỗ dồi dào và đa dạng từ SX nông nghiệp đem lại.
    IV. Tình hình phát triển kinh tế.
    1. Nông nghiệp.
    Bài 36 Vùng đồng bằng sông Cửu Long (tiếp theo)
    2. Công nghiệp.
    Hình 36.2 Lược đồ kinh tế vùng ĐB SCL
    - Bắt đầu phát triển. - Tỉ trọng sản xuất công nghiệp còn thấp (20% GDP toàn vùng).
    - Công nghiệp chế biến lương thực phẩm giữ vai trò quan trọng nhất, (chiếm 65% giá trị sản xuất công nghiệp). Ngoài ra còn có ngành vật liệu xây dựng, cơ khí nông nghiệp và một số ngành công nghiệp khác.
    Xác định trên lược đồ các thành phố, thị xã có cơ sở chế biến lương thực, thực phẩm
    Chế biến thuỷ sản xuất khẩu
    Chế biến cá Ba sa
    Chế biến thịt hộp
    Chế biến tôm đông lạnh
    IV. Tình hình phát triển kinh tế.
    1. Nông nghiệp.
    Bài 36 Vùng đồng bằng sông Cửu Long (tiếp theo)
    2. Công nghiệp.
    3. Dịch vụ.
    Các hoạt động dịch vụ chủ yếu
    Chợ trên sông Cái Răng, Cần Thơ
    IV. Tình hình phát triển kinh tế.
    1. Nông nghiệp.
    Bài 36 Vùng đồng bằng sông Cửu Long (tiếp theo)
    2. Công nghiệp.
    3. Dịch vụ.
    - Mới phát triển.
    - Các ngành chủ yếu: xuất nhập khẩu, vận tải thủy, du lịch.
    Nêu các mặt hàng xuất khẩu chủ lực của vùng ?
    Gạo, thủy sản đông lạnh, hoa quả
    Nêu ý nghĩa của vận tải thủy trong đời sống, sản xuất của nhân dân trong vùng?
    Du lịch sông nước, miệt vườn, hải đảo
    Là vùng xuất khẩu nông sản lớn nhất nước ta
    Các hoạt động du lịch chủ yếu của vùng ?
    IV. Tình hình phát triển kinh tế.
    1. Nông nghiệp.
    Bài 36 Vùng đồng bằng sông Cửu Long (tiếp theo)
    2. Công nghiệp.
    3. Dịch vụ.
    - Mới phát triển.
    - Các ngành chủ yếu: xuất nhập khẩu, vận tải thủy, du lịch.
    V. Các trung tâm kinh tế.
    Cần Thơ ( lớn nhất), Long Xuyên, Mỹ Tho, Cà Mau.
    Hình 36.2 Lược đồ kinh tế vùng ĐB SCL
    Dựa vào H36.2 hãy xác định các trung tâm kinh tế của vùng
    Cần Thơ
    Long Xuyên
    Mỹ Tho
    Cà Mau
    THẢO LUẬN: Nhãm cÆp ( 2’) Thµnh phè CÇn Th¬ cã nh÷ng ®iÒu kiÖn thuËn lîi g× ®Ó trë thµnh trung t©m kinh tÕ lín nhÊt ë §ång b»ng s«ng Cöu Long ?
    1. Phát triển công nghiệp chế biến lương thực thực phẩm có ý nghĩa như thế nào đối với sản xuất nông nghiệp ở Đồng bằng sông Cửu Long?
    BÀI TẬP CỦNG CỐ
    Noõng saỷn qua cheỏ bieỏn ủửụùc baỷo quaỷn laõu hụn, giaự thaứnh cao hụn, taùo nhieu maởt haứng xuaỏt khaồu, ủem laùi hieọu quaỷ kinh teỏ cao hụn tửứ ủoự kớch thớch phaựt trieồn saỷn xuaỏt noõng nghieọp
    Công nghiệp chế biến lương thực thực phẩm ở Đồng bằng sông Cửu Long chiếm ưu thế vì ?
    A. Có điều kiện tự nhiên thuận lợi.
    B. Đây là ngành được đầu tư vốn lớn.
    C. Các sản phẩm trong nông nghiệp phong phú.
    D. Có cơ sở hạ tầng hoàn thiện.
    2. Chọn đáp án mà em cho là đúng nhất:
    BÀI TẬP CỦNG CỐ
    Những thế mạnh trong nông nghiệp của vùng ĐBSCL
    Thế mạnh của du lịch ở ĐBSCL là:
    Ngành công nghiệp chiếm tỉ trọng cao.
    Trung tâm kinh tế lớn nhất vùng là:
    Cần Thơ
    Mỹ Tho
    Trồng lúa, cây ăn quả, nuôi vịt đàn, thuỷ sản.
    4. Chế biến lương thực, thực phẩm.
    5. miệt vườn, sông nước, biển đảo
    BÀI TẬP CỦNG CỐ
    A
    B
    3. Sắp xếp ý ở cột A với cột B sao cho phù hợp
    A-3
    B-5
    C-4
    D-1
    Hướng dẫn về nhà
    Làm bài tập 3 (SGK - Tr 133 ):
    Nghìn tấn
    Năm
    1584,4
    819,2
    Học bài và trả lời câu hỏi 1; 2 ( SGK – tr 133)
    Chuẩn bị bài thực hành (Bài 37)
    Mang theo máy tính, dụng cụ vẽ biểu đồ
    KHEN THƯỞNG
     
    Gửi ý kiến