Tài nguyên dạy học

Các ý kiến mới nhất

Hỗ trợ trực tuyến

  • (tanchang121988)

Điều tra ý kiến

Bạn thấy trang này như thế nào?
Đẹp
Đơn điệu
Bình thường
Ý kiến khác

Thống kê

  • truy cập   (chi tiết)
    trong hôm nay
  • lượt xem
    trong hôm nay
  • thành viên
  • Ảnh ngẫu nhiên

    NV_6_TRANH_Thay_boi_xem_voi.jpg NV_7_Canh_cac_quan_danh_bac_trong_dem_mua_bao.jpg Doc_dien_cam_Ong_do.mp3 Su_tich_Ho_Guom.jpg Tuc_nuoc_vo_bo1.jpg DSC00082.jpg Truong_hoc_than_thien.jpg O_nhiem.jpg Moi_truong_dep.jpg Burn1.jpg

    Thành viên trực tuyến

    1 khách và 0 thành viên

    Chào mừng quý vị đến với website của trường THCS Tân Phú Tây

    Quý vị chưa đăng nhập hoặc chưa đăng ký làm thành viên, vì vậy chưa thể tải được các tài liệu của Thư viện về máy tính của mình.
    Nếu chưa đăng ký, hãy nhấn vào chữ ĐK thành viên ở phía bên trái, hoặc xem phim hướng dẫn tại đây
    Nếu đã đăng ký rồi, quý vị có thể đăng nhập ở ngay phía bên trái.

    ĐỀ CƯƠNG ÔN TẬP TOÁN 9 HK I

    Wait
    • Begin_button
    • Prev_button
    • Play_button
    • Stop_button
    • Next_button
    • End_button
    • 0 / 0
    • Loading_status
    Nhấn vào đây để tải về
    Báo tài liệu có sai sót
    Nhắn tin cho tác giả
    (Tài liệu chưa được thẩm định)
    Nguồn:
    Người gửi: Lê Thị Thúy Hồng
    Ngày gửi: 22h:39' 09-12-2012
    Dung lượng: 636.5 KB
    Số lượt tải: 50
    Số lượt thích: 0 người
    THCS Tân Phú Tây ĐỀ CƯƠNG ÔN TẬP HỌC KÌ I
    Tổ Toán – Tin MÔN TOÁN KHỐI 9
    NĂM HỌC: 2012-2013
    I.Phần lý thuyết:
    ĐẠI SỐ

    CHƯƠNG I
    1. có nghĩa khi 
    2. đẳng thức|A|
    3. Liên hệ giữa phép nhân và phép khai phương: (với A0, B0)
    4. Liên hệ giữ phép chia và phép khai phương(Với A0,B >0)
    5.Đưa thừa số ra ngoài dấu căn: (Với B 0)
    6. Đưa thừa số vào trong dấu căn:
    
    7. Khử mẫu của biểu thức lấy căn: Với A.B0,B0)
    8. Trục căn thức ờ mẫu:
    a/ 
    b/
    c/ 
    Các dạng bài tập chương I:
    - Tìm điều kiện để căn thức có nghĩa.
    - Tính giá trị biểu thức, rút gọn biểu thức, chứng minh đẳng thức.
    - Tìm x ( giải phương trình)

    CHƯƠNG II
    1. Hàm số bậc nhất là hàm số được cho bởi công thức y = ax + b trong đó a, b là các số đã cho trước và a0. Có các tính chất sau :
    a. Đồng biến trên R khi a > 0.
    b. Nghịch biến trên R, khi a < 0.
    2. Đồ thị hàm số y=a.x+b(a(0)
    a/Đồ thị của hàm số y=ax + b (a0) là đường thẳng :
    - Cắt trục tung tại điểm có tung độ bằng b;
    - Song song với đường thẳng y = ax , nếu b0; trùng với đường thẳng y = ax nếu b = 0
    b/ Cách vẽ đồ thị hàm số: y=ax+b (a0)
    * Bước 1:
    Cho x = 0 thì y = b ta được điểm P(0;b) thuộc trục tung.
    Cho y = 0 thì , ta được điểm thuộc trục Ox.
    * Bước 2:
    Vẽ đường thẳng đi qua hai điểm P, Q ta được đồ thị của hàm số y = ax + b.
    3. Đường thẳng song song, đường thẳng cắt nhau, đường thẳng trùng nhau, đường thẳng vuông góc nhau:
    Hai đường thẳng y = ax + b (a0) và y = a’x + b’ (a’0)
    Song song với nhau a = a’ và b  b’
    Trùng nhaua = a’ và b = b’.
    Cắt nhau a  a’
    Trùng nhau
    4. số góc của đường thẳng y = ax + b (a0)
    Khi a>0 thì nhọn, a tăng thì tăng nhưng 900 , Với a > 0 thì tana
    Khi a< 0 thì tù, a tăng thì tăng nhưng 1800
    Các dạng bài tập :
    - Tìm điều kiện của tham số để:
    + Hàm số là hàm số bậc nhất.
    + Hàm số bạc nhất đồng biến, nghịch biến trên R
    + Hai đường thẳng song song, cát nhau, trùng nhau, vuông góc nhau.
    - Xác định hệ số a, b của hàm số y = ax + b (a0)
    +Tìm a hoặc b của hs y=a.x+b(a(0) biết x và y hay biết đồ thị của nó đi qua một điểm
    +Tìm a hoặc b của hs y=a.x+b(a(0) biết x và y hay biết đồ thị của nó đi qua một điểm chỉ biết hoành hoặc tung độ và thuộc một đường thẳng khác
    +Tìm a hoặc b của hs y=a.x+b(a(0) biết x và y hay biết đồ thị của nó đi qua một điểm là giao điểm của hai đường thẳng khác
    + Viết phương trình đường thẳng.
    +Tìm a biết (D)//(D’) hay (=
    - Vẽ đồ thị hàm số y = ax + b (a0) và y = ax
    +Xác định tọa độ giao điểm của (D) và (D”)
    +Tính AB= để tìm chu vi và diện tích của tam giác
    +Tính (=
    HÌNH HỌC
    CHƯƠNG I
    1. Một số hệ về cạnh và đường cao trong tam giác vuông:
    
    * Định lí 1:AC2 = BC.HC hay AB2 = BC. HB( b2 = a.b’ ; c2 = a.c’
    *Định lí 2: hay h2= b’.c’
    * Định lí 3: AC. AB = BC. AH Hay b.c = a.h
     
    Gửi ý kiến