Chào mừng quý vị đến với website của trường THCS Tân Phú Tây
Quý vị chưa đăng nhập hoặc chưa đăng ký làm thành
viên, vì vậy chưa thể tải được các tài liệu của
Thư viện về máy tính của mình.
Nếu chưa đăng ký, hãy nhấn vào chữ ĐK thành viên ở phía bên trái, hoặc xem phim hướng dẫn tại đây
Nếu đã đăng ký rồi, quý vị có thể đăng nhập ở ngay phía bên trái.
Nếu chưa đăng ký, hãy nhấn vào chữ ĐK thành viên ở phía bên trái, hoặc xem phim hướng dẫn tại đây
Nếu đã đăng ký rồi, quý vị có thể đăng nhập ở ngay phía bên trái.
ĐỀ CƯƠNG ÔN TẬP TOÁN 9 HK I

- 0 / 0
(Tài liệu chưa được thẩm định)
Nguồn:
Người gửi: Lê Thị Thúy Hồng
Ngày gửi: 22h:39' 09-12-2012
Dung lượng: 636.5 KB
Số lượt tải: 50
Nguồn:
Người gửi: Lê Thị Thúy Hồng
Ngày gửi: 22h:39' 09-12-2012
Dung lượng: 636.5 KB
Số lượt tải: 50
Số lượt thích:
0 người
THCS Tân Phú Tây ĐỀ CƯƠNG ÔN TẬP HỌC KÌ I
Tổ Toán – Tin MÔN TOÁN KHỐI 9
NĂM HỌC: 2012-2013
I.Phần lý thuyết:
ĐẠI SỐ
CHƯƠNG I
1. có nghĩa khi
2. đẳng thức|A|
3. Liên hệ giữa phép nhân và phép khai phương: (với A0, B0)
4. Liên hệ giữ phép chia và phép khai phương(Với A0,B >0)
5.Đưa thừa số ra ngoài dấu căn: (Với B 0)
6. Đưa thừa số vào trong dấu căn:
7. Khử mẫu của biểu thức lấy căn: Với A.B0,B0)
8. Trục căn thức ờ mẫu:
a/
b/
c/
Các dạng bài tập chương I:
- Tìm điều kiện để căn thức có nghĩa.
- Tính giá trị biểu thức, rút gọn biểu thức, chứng minh đẳng thức.
- Tìm x ( giải phương trình)
CHƯƠNG II
1. Hàm số bậc nhất là hàm số được cho bởi công thức y = ax + b trong đó a, b là các số đã cho trước và a0. Có các tính chất sau :
a. Đồng biến trên R khi a > 0.
b. Nghịch biến trên R, khi a < 0.
2. Đồ thị hàm số y=a.x+b(a(0)
a/Đồ thị của hàm số y=ax + b (a0) là đường thẳng :
- Cắt trục tung tại điểm có tung độ bằng b;
- Song song với đường thẳng y = ax , nếu b0; trùng với đường thẳng y = ax nếu b = 0
b/ Cách vẽ đồ thị hàm số: y=ax+b (a0)
* Bước 1:
Cho x = 0 thì y = b ta được điểm P(0;b) thuộc trục tung.
Cho y = 0 thì , ta được điểm thuộc trục Ox.
* Bước 2:
Vẽ đường thẳng đi qua hai điểm P, Q ta được đồ thị của hàm số y = ax + b.
3. Đường thẳng song song, đường thẳng cắt nhau, đường thẳng trùng nhau, đường thẳng vuông góc nhau:
Hai đường thẳng y = ax + b (a0) và y = a’x + b’ (a’0)
Song song với nhau a = a’ và b b’
Trùng nhaua = a’ và b = b’.
Cắt nhau a a’
Trùng nhau
4. số góc của đường thẳng y = ax + b (a0)
Khi a>0 thì nhọn, a tăng thì tăng nhưng 900 , Với a > 0 thì tana
Khi a< 0 thì tù, a tăng thì tăng nhưng 1800
Các dạng bài tập :
- Tìm điều kiện của tham số để:
+ Hàm số là hàm số bậc nhất.
+ Hàm số bạc nhất đồng biến, nghịch biến trên R
+ Hai đường thẳng song song, cát nhau, trùng nhau, vuông góc nhau.
- Xác định hệ số a, b của hàm số y = ax + b (a0)
+Tìm a hoặc b của hs y=a.x+b(a(0) biết x và y hay biết đồ thị của nó đi qua một điểm
+Tìm a hoặc b của hs y=a.x+b(a(0) biết x và y hay biết đồ thị của nó đi qua một điểm chỉ biết hoành hoặc tung độ và thuộc một đường thẳng khác
+Tìm a hoặc b của hs y=a.x+b(a(0) biết x và y hay biết đồ thị của nó đi qua một điểm là giao điểm của hai đường thẳng khác
+ Viết phương trình đường thẳng.
+Tìm a biết (D)//(D’) hay (=
- Vẽ đồ thị hàm số y = ax + b (a0) và y = ax
+Xác định tọa độ giao điểm của (D) và (D”)
+Tính AB= để tìm chu vi và diện tích của tam giác
+Tính (=
HÌNH HỌC
CHƯƠNG I
1. Một số hệ về cạnh và đường cao trong tam giác vuông:
* Định lí 1:AC2 = BC.HC hay AB2 = BC. HB( b2 = a.b’ ; c2 = a.c’
*Định lí 2: hay h2= b’.c’
* Định lí 3: AC. AB = BC. AH Hay b.c = a.h
Tổ Toán – Tin MÔN TOÁN KHỐI 9
NĂM HỌC: 2012-2013
I.Phần lý thuyết:
ĐẠI SỐ
CHƯƠNG I
1. có nghĩa khi
2. đẳng thức|A|
3. Liên hệ giữa phép nhân và phép khai phương: (với A0, B0)
4. Liên hệ giữ phép chia và phép khai phương(Với A0,B >0)
5.Đưa thừa số ra ngoài dấu căn: (Với B 0)
6. Đưa thừa số vào trong dấu căn:
7. Khử mẫu của biểu thức lấy căn: Với A.B0,B0)
8. Trục căn thức ờ mẫu:
a/
b/
c/
Các dạng bài tập chương I:
- Tìm điều kiện để căn thức có nghĩa.
- Tính giá trị biểu thức, rút gọn biểu thức, chứng minh đẳng thức.
- Tìm x ( giải phương trình)
CHƯƠNG II
1. Hàm số bậc nhất là hàm số được cho bởi công thức y = ax + b trong đó a, b là các số đã cho trước và a0. Có các tính chất sau :
a. Đồng biến trên R khi a > 0.
b. Nghịch biến trên R, khi a < 0.
2. Đồ thị hàm số y=a.x+b(a(0)
a/Đồ thị của hàm số y=ax + b (a0) là đường thẳng :
- Cắt trục tung tại điểm có tung độ bằng b;
- Song song với đường thẳng y = ax , nếu b0; trùng với đường thẳng y = ax nếu b = 0
b/ Cách vẽ đồ thị hàm số: y=ax+b (a0)
* Bước 1:
Cho x = 0 thì y = b ta được điểm P(0;b) thuộc trục tung.
Cho y = 0 thì , ta được điểm thuộc trục Ox.
* Bước 2:
Vẽ đường thẳng đi qua hai điểm P, Q ta được đồ thị của hàm số y = ax + b.
3. Đường thẳng song song, đường thẳng cắt nhau, đường thẳng trùng nhau, đường thẳng vuông góc nhau:
Hai đường thẳng y = ax + b (a0) và y = a’x + b’ (a’0)
Song song với nhau a = a’ và b b’
Trùng nhaua = a’ và b = b’.
Cắt nhau a a’
Trùng nhau
4. số góc của đường thẳng y = ax + b (a0)
Khi a>0 thì nhọn, a tăng thì tăng nhưng 900 , Với a > 0 thì tana
Khi a< 0 thì tù, a tăng thì tăng nhưng 1800
Các dạng bài tập :
- Tìm điều kiện của tham số để:
+ Hàm số là hàm số bậc nhất.
+ Hàm số bạc nhất đồng biến, nghịch biến trên R
+ Hai đường thẳng song song, cát nhau, trùng nhau, vuông góc nhau.
- Xác định hệ số a, b của hàm số y = ax + b (a0)
+Tìm a hoặc b của hs y=a.x+b(a(0) biết x và y hay biết đồ thị của nó đi qua một điểm
+Tìm a hoặc b của hs y=a.x+b(a(0) biết x và y hay biết đồ thị của nó đi qua một điểm chỉ biết hoành hoặc tung độ và thuộc một đường thẳng khác
+Tìm a hoặc b của hs y=a.x+b(a(0) biết x và y hay biết đồ thị của nó đi qua một điểm là giao điểm của hai đường thẳng khác
+ Viết phương trình đường thẳng.
+Tìm a biết (D)//(D’) hay (=
- Vẽ đồ thị hàm số y = ax + b (a0) và y = ax
+Xác định tọa độ giao điểm của (D) và (D”)
+Tính AB= để tìm chu vi và diện tích của tam giác
+Tính (=
HÌNH HỌC
CHƯƠNG I
1. Một số hệ về cạnh và đường cao trong tam giác vuông:
* Định lí 1:AC2 = BC.HC hay AB2 = BC. HB( b2 = a.b’ ; c2 = a.c’
*Định lí 2: hay h2= b’.c’
* Định lí 3: AC. AB = BC. AH Hay b.c = a.h
 






Các ý kiến mới nhất